User Tools

Site Tools


laef4050

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

laef4050 [2018/12/18 09:42] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <​br><​div><​p>​ Thành phố ở Kentucky, Hoa Kỳ </​p> ​ <​p><​b>​ Caneyville </b> là một thành phố đẳng cấp gia đình ở Hạt Grayson, Kentucky, Hoa Kỳ. Dân số là 608 người trong cuộc điều tra dân số năm 2010. <sup id="​cite_ref-Census_2010_2-0"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ Được đặt tên theo địa điểm trên Caney Creek, <sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup>​ Caneyville có một bưu điện vào năm 1837 và một điều lệ thị trấn vào năm 1840 và được thành lập bởi cơ quan lập pháp nhà nước vào năm 1880. </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Caneyville nằm ở phía tây Hạt Grayson. Hoa Kỳ Route 62 đi qua trung tâm của Caneyville, dẫn phía đông 14 dặm (23 km) để leitchfield,​ quận lỵ.  </​p><​p>​ Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, Caneyville có tổng diện tích 1,6 dặm vuông (4,2 km <sup> 2 </​sup>​),​ trong đó 0,01 dặm vuông (0,03 km <sup> 2 </​sup>​),​ hoặc 0,59%, là nước. <sup id="​cite_ref-Census_2010_2-1"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ Caney Creek, một nhánh sông phía tây của sông Rough, được hình thành ở phía bắc của Caneyville tại ngã ba của North Fork của nó. Nước ở Lạch Caney chảy qua sông Rough và sông Green. ​ </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Demographics">​ Nhân khẩu học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Theo điều tra dân số <sup id="​cite_ref-GR2_6-0"​ class="​reference">​[6]</​sup>​ năm 2000, có 627 người, 281 hộ gia đình và 168 gia đình cư trú trong thành phố. Mật độ dân số là 384,8 người trên mỗi dặm vuông (148,5 / km²). Có 321 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 197,0 trên mỗi dặm vuông (76,0 / km²). Thành phần chủng tộc của thành phố là 99,52% da trắng, 0,16% người Mỹ gốc Phi, 0,16% người Mỹ bản địa và 0,16% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào là 0,16% dân số.  </​p><​p>​ Có 281 hộ gia đình trong đó 28,1% có con dưới 18 tuổi sống chung với họ, 44,5% là vợ chồng sống chung, 12,5% có chủ hộ là nữ không có chồng và 40,2% không có gia đình. 37,4% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 19,9% có một người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ trung bình là 2,23 và quy mô gia đình trung bình là 2,98.  </​p><​p>​ Trong thành phố, dân số được trải ra với 24,7% dưới 18 tuổi, 11,3% từ 18 đến 24, 25,8% từ 25 đến 44, 20,9% từ 45 đến 64 và 17,2% là 65 tuổi tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 36 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 82,3 nam. Cứ 100 nữ từ 18 tuổi trở lên, có 82,2 nam.  </​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thành phố là 17.273 đô la và thu nhập trung bình cho một gia đình là 23.750 đô la. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 25,625 so với $ 17,361 đối với nữ. Thu nhập bình quân đầu người của thành phố là 12.820 đô la. Khoảng 23,9% gia đình và 30,8% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 45,5% những người dưới 18 tuổi và 22,8% những người từ 65 tuổi trở lên.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Transportation">​ Giao thông vận tải </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Đường cao tốc chính của nó là Quốc lộ 62 Hoa Kỳ, một tuyến đường đông-tây. ​ </​p><​p>​ Nó nằm trên Đường sắt Paducah và Louisville, một tuyến đường sắt ngắn hoạt động trên tuyến đường sắt Trung tâm Illinois trước đây. ​ </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Sites_of_interest">​ Trang web của [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Caneyville nằm 15 dặm (24 km) về phía nam của sông Rough Đầm nghỉ mát Tiểu bang viên quan tâm [19659006]. Giải trí trong khu vực bao gồm Nhà hát Pine Knob <sup id="​cite_ref-7"​ class="​reference">​[7]</​sup>​ giữa Caneyville và Rough River. ​ </​p> ​   <p> Có một trật tự cũ, Anabaptist, cộng đồng cưỡi ngựa của khoảng 15 gia đình ở Caneyville, được gọi là Cộng đồng Kitô giáo Caneyville. Cộng đồng này có nhiều điểm tương đồng với Mennonites và Amish theo trật tự cũ, nhưng không thuộc về một trong hai nhóm này. Cộng đồng Kitô giáo Caneyville sống chủ yếu từ các sản phẩm họ bán và sản xuất bếp lò bằng gỗ. nổi tiếng với đội bóng rổ nam, đạt giải &​quot;​Sweet 16&​quot;,​ Giải bóng rổ nam bang Kentucky, năm 1962 và 1968.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Climate">​ Khí hậu </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Khí hậu ở khu vực này được đặc trưng bởi mùa hè nóng ẩm và nói chung là mùa đông ôn hòa. Theo hệ thống phân loại khí hậu Köppen, Caneyville có khí hậu cận nhiệt đới ẩm, viết tắt là &​quot;​Cfa&​quot;​ trên bản đồ khí hậu. <sup id="​cite_ref-10"​ class="​reference">​[10]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <div class="​reflist columns references-column-width"​ style="​-moz-column-width:​ 32em; -webkit-column-width:​ 32em; column-width:​ 32em; list-style-type:​ decimal;"> ​ <ol class="​references"><​li id="​cite_note-USCensusEst2016-1"><​span class="​mw-cite-backlink">​ </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Ước tính đơn vị dân số và nhà ở&​quot;​ <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 9 tháng 6, </​span>​ 2017 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Population+and+Housing+Unit+Estimates&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fprograms-surveys%2Fpopest%2Fdata%2Ftables.2016.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACaneyville%2C+Kentucky"​ class="​Z3988"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-Census_2010-2"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Số liệu địa lý nhân khẩu học: 2010 : Thành phố Caneyville, Kentucky &quot;. <i> Máy đo ảnh Mỹ </i>. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ ngày 12 tháng 12, </​span>​ 2016 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=unknown&​rft.jtitle=American+Factfinder&​rft.atitle=Geographic+Identifiers%3A+2010+Demographic+Profile+Data+%28G001%29%3A+Caneyville+city%2C+Kentucky&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov%2Fbkmk%2Ftable%2F1.0%2Fen%2FDEC%2F10_DP%2FG001%2F1600000US2112538&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACaneyville%2C+Kentucky"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-3"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ &​quot;​Từ điển địa danh: Caneyville&​quot;​. <​i><​span/></​i>​ Bách khoa toàn thư về Kentucky <​i><​span/></​i>​. New York, New York: Nhà xuất bản Somerset. 1987. ISBN 0-403-09981-1. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=bookitem&​rft.atitle=Dictionary+of+Places%3A+Caneyville&​rft.btitle=Encyclopedia+of+Kentucky&​rft.place=New+York%2C+New+York&​rft.pub=Somerset+Publishers&​rft.date=1987&​rft.isbn=0-403-09981-1&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACaneyville%2C+Kentucky"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-4"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ Rennick, Robert M. <i> Tên địa danh Kentucky </i>. Nhà xuất bản Đại học Kentucky (Lexington),​ 1988. <link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/>​ ISBN 0-8131-0179-4. </​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-DecennialCensus-5"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite class="​citation web">​ &​quot;​Điều tra dân số và nhà ở&​quot;​. Điều tra dân số. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 12 tháng 5 năm 2015 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ ngày 4 tháng 6, </​span>​ 2015 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Census+of+Population+and+Housing&​rft.pub=Census.gov&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fprod%2Fwww%2Fdecennial.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACaneyville%2C+Kentucky"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR2-6"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite class="​citation web">​ &​quot;​American Fact Downloader&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 2013-09-11 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=American+FactFinder&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACaneyville%2C+Kentucky"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-7"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ http://​www.pineknob.com </​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-8"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ G.C. Waldrep, &​quot;​Nhóm mới Amish và Para-Amish: Đổi mới tinh thần trong truyền thống.&​quot;​ <i> Tạp chí hàng quý Mennonite </i> 3 (2008), trang 417. </​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-9"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ George Calvin Waldrep, &​quot;​Nhóm mới Amish và Para-Amish: Đổi mới tâm linh trong truyền thống.&​quot;​ <i> Tạp chí hàng quý Mennonite </i> 82 (2008), trang 420. </​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-10"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ Tóm tắt khí hậu cho Caneyville, Kentucky </​span> ​ </​li> ​ </​ol></​div> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​External_links">​ Liên kết ngoài </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​ </​h2> ​     <​!-- ​  NewPP limit report ​ Parsed by mw1328 ​ Cached time: 20181207072335 ​ Cache expiry: 1900800 ​ Dynamic content: false  CPU time usage: 0.464 seconds ​ Real time usage: 0.615 seconds ​ Preprocessor visited node count: 4711/​1000000 ​ Preprocessor generated node count: 0/​1500000 ​ Post‐expand include size: 58069/​2097152 bytes  Template argument size: 8980/​2097152 bytes  Highest expansion depth: 23/40  Expensive parser function count: 0/500  Unstrip recursion depth: 1/20  Unstrip post‐expand size: 17102/​5000000 bytes  Number of Wikibase entities loaded: 1/400  Lua time usage: 0.191/​10.000 seconds ​ Lua memory usage: 5.18 MB/50 MB  --> ​ <​!-- ​ Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template) ​ 100.00% 546.311 1 -total ​  ​55.44% 302.897 1 Template:​Infobox_settlement ​  ​33.40% 182.495 1 Template:​Infobox ​  ​27.93% 152.562 1 Template:​Reflist ​  ​15.44% 84.359 4 Template:​Cite_web ​  ​10.60% 57.895 1 Template:​Short_description ​  7.41% 40.499 18 Template:​Rnd ​  7.20% 39.336 1 Template:​ISBN ​  7.04% 38.482 3 Template:​Infobox_settlement/​areadisp ​  6.47% 35.350 4 Template:​Convert ​ --> ​   <!-- Saved in parser cache with key enwiki:​pcache:​idhash:​115123-0!canonical and timestamp 20181207072335 and revision id 849604742 ​  ​--> ​ </​div></​pre>​ 
 +Nguyên tắc “ vàng” khi bài trí nội thất phòng khách nhỏ bạn cần biết 
 +<a href="​https://​www.leafdesign.vn/">​visit site</​a>​ 
 +<p style="​text-align:​ justify"><​strong>​Hiện nay bài trí nội thất phòng khách nhỏ đã không còn là vấn đề gì quá khó khăn với các gia đình Việt. Chỉ cần một vài mẹo nhỏ cùng sự đa năng của các vật dụng nội thất là các gia đình vẫn có thể tạo lập nên một không gian tiếp khách đẹp- đầy đủ- khoa học.</​strong></​p> ​ <p style="​text-align:​ justify"><​img class="​wp-image-441 aligncenter"​ src="​http://​fastsofa.net/​wp-content/​uploads/​2016/​09/​nguyen-tac-vang-khi-bai-tri-noi-phong-khach-nho-ban-can-biet-1.jpg"​ alt="​nguyen-tac-vang-khi-bai-tri-noi-phong-khach-nho-ban-can-biet-1"​ width="​600"​ height="​346"​ /></​p> ​ <p style="​text-align:​ center"><​em>​Nội thất phòng khách hiện đại</​em></​p> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Đối với những gia đình có không gian phòng khách nhỏ hẹp khi bài trí nội thất cần ghi nhớ một vài nguyên tắc sau:</​p> ​ <ol style="​text-align:​ justify"> ​   <​li><​strong>​Giảm tải không gian</​strong></​li> ​ </​ol> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Với những không gian phòng khách nhỏ hẹp, nếu kê nhiều đồ nội thất có kích thước lớn, hoặc đặt ở những vị trí trung tâm sẽ vô cùng chiếm dụng không gian, chiều cao gây ra sự bức bí, ngăn cách không gian, giảm cả hệ số chiếu sáng và thông thoáng tự nhiên. Cần tránh kê sắp nhiều khu vực giữa phòng, nếu có cần giảm bề ngang đồ đạc một cách tối đa có thể. Nên kê đồ bám theo các tuyến tường để tạo khoảng trống ở giữa thuận tiện cho giao thông, cũng như làm cho không gian thoáng, nhẹ nhàng hơn. Ví dụ như một không gian phòng khách hẹp bạn nên bố trí <​strong>​ghế sofa</​strong>​ sát theo chân tường để tận dụng góc chết thay vì bài trí ở giữa trung tâm nhà ở thường thấy.</​p> ​ <ol style="​text-align:​ justify"​ start="​2"> ​   <​li><​strong>​Tận dụng chiều cao</​strong></​li> ​ </​ol> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Thông thường, chiều cao thông thủy của phòng ở trong nhà ở hiện đại là khoảng 2,7 – 3m, và tầm cao với tay của người lớn là 2 – 2,2m (tùy chiều cao). Vậy nên hầu hết các kích thước cửa, tủ, kệ có chiều cao đỉnh rơi vào khoảng này. Tuy nhiên đấy là điều kiện lý tưởng. Còn trong điều kiện không gian nhỏ thì có thể tận dụng tiếp chiều cao lên tới sát trần. <​strong>​Kệ ti vi</​strong>,​ tủ sách hay các vách ngăn không gian …đều có thể tận dụng theo phương pháp này. Đây là một mẹo nhỏ vô cùng thông minh cho những không gian phòng khách chật hẹp đã được khá nhiều gia đình áp dụng và thành công. Tận dụng chiều cao, giảm tải về bề rộng sẽ tạo được sự thông thoáng cho lối đi, phòng khách vì thế mà không bị bí bách, chật chội.</​p> ​ <p style="​text-align:​ justify"><​img class="​wp-image-440 aligncenter"​ src="​http://​fastsofa.net/​wp-content/​uploads/​2016/​09/​nguyen-tac-vang-khi-bai-tri-noi-phong-khach-nho-ban-can-biet-2.jpg"​ alt="​nguyen-tac-vang-khi-bai-tri-noi-phong-khach-nho-ban-can-biet-2"​ width="​600"​ height="​400"​ /></​p> ​ <p style="​text-align:​ center"><​em>​Nội thất phòng khách sang trọng</​em></​p> ​ <ol style="​text-align:​ justify"​ start="​3"> ​   <​li><​strong>​Tạo hiệu ứng thị giác tích cực</​strong></​li> ​ </​ol> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Phòng khách chật hẹp hay thông thoáng phần lớn phụ thuộc vào tầm nhìn của con người vì vậy hãy tạo hiệu ứng thị giác tích cực bằng cách sử dụng những gam màu nội thất sáng kết hợp hài hòa với sơn tường, sàn nhà, hạn chế sử dụng những gam màu nóng nhiều hoa văn.</​p> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Trên đây là một số mẹo bài trí <​strong>​nội thất phòng khách nhỏ</​strong>,​ rất có hiệu quả, các gia đình nên tham khảo và áp dụng cho mình</​p>​ 
 +Nguyên tắc “ vàng” khi bài trí nội thất phòng khách nhỏ bạn cần biết </​HTML>​ ~~NOCACHE~~
laef4050.txt · Last modified: 2018/12/18 09:42 (external edit)